Thông tin tuyển sinh

Trường cao đẳng nghề Cơ khí nông nghiệp

Thông tin chung về trường

02113866086
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Tam Hợp, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc

1. THÔNG TIN CHUNG CỦA TRƯỜNG

 

- Tên trường: Trường Cao đẳng nghề Cơ khí nông nghiệp

- Cơ quan chủ quản: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

- Địa chỉ trường: xã Tam Hợp – huyện Bình Xuyên – tỉnh Vĩnh Phúc

- Số điện thoại liên hệ: 0211.3866 086    - Số Fax: 0211.3866 542

- Email: info@vcam.edu.vn                      - Website: http://www.vcam.edu.vn

Trường Cao đẳng nghề Cơ khí nông nghiệp nằm giữa các khu công nghiệp Khai Quang; Bình Xuyên; Bá Thiện, Bá Hiến...; cách Trung tâm Thành phố Hà nội 40km và Sân bay Quốc tế Nội Bài 20km.

2. LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN

- Năm thành lập trường:                          1960

- Năm thành lập trường cao đẳng nghề:    2007

- Loại hình trường đào tạo: Công lập

- Nhà trường đã đào tạo được trên 53.000 Công nhân kỹ thuật; Trung cấp; Cao đẳng nghề;

- Được Nhà nước tặng thưởng Huân chương lao động hạng Nhất; Nhì; Ba; Huân chương Độc lập hạng Nhì; Ba và nhiều phần thưởng cao quý khác;

- Nhà trường được Chính phủ phê duyệt là 1 trong 45 trường được hỗ trợ đầu tư phát triển trở thành trường nghề chất lượng cao đến năm 2020.

- Bộ Lao động TB&XH giao nhiệm vụ phát triển 07 nghề trọng điểm trong đó có 06 nghề đạt cấp độ quốc tế và 01 nghề trọng điểm quốc gia;

3. ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN

- Nhà trường hiện có 270 cán bộ, giáo viên trong đó trên 150 cán bộ, giáo viên có trình độ Thạc sĩ và Tiến sĩ, 06 cán bộ giáo viên được Nhà nước phong tặng danh hiệu Nhà giáo ưu tú; có 12 giáo viên đạt giải Nhất; Nhì; Ba Hội giảng giáo viên dạy nghề toàn quốc và 01 giáo viên đạt chứng nhận Tay nghề vàng cuộc thi Myskills – Kỹ năng nghề giáo viên ASEAN.

4. CƠ SỞ VẬT CHẤT

          - Nhà trường hiện có tổng diện tích trên 16,5 ha, diện tích xây dựng trên 90.728 m2 với các hạng mục công trình đã được xây dựng như khu nhà hiệu bộ 6 tầng, 04 giảng đường học lý thuyết, 04 xưởng thực hành, Thư viện 3 tầng, Hội trường 450 chỗ ngồi, 03 tòa nhà kí túc xá cao tầng; sân cỏ nhân tạo... Nhà trường được đầu tư đầy đủ trang thiết bị dạy học hiện đại phục vụ đào tạo nghề;

5. QUY MÔ, NGÀNH NGHỀ ĐÀO TẠO VÀ HỌC SINH SINH VIÊN

          - Nhà trường hiện đang đào tạo 20 nghề ở 3 cấp trình độ gồm Cao đẳng nghề; Trung cấp nghề và Sơ cấp nghề thuộc các lĩnh vực Cơ khí động lực, Cơ khí chế tạo, Điện, Điện tử, Điện lạnh, Công nghệ thông tin, Kinh tế, Vận hành máy, Sư phạm dạy nghề… Trong đó có 06 nghề đạt cấp độ quốc tế và 01 nghề đạt cấp độ khu vực ASEAN bao gồm: nghề Công nghệ Ô tô; Hàn; Cắt gọt kim loại; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Quản trị mạng máy tính và Kỹ thuật Sửa chữa và Vận hành máy nông nghiệp.

          -  Quy mô tuyển sinh hàng năm là 1200 HSSV dài hạn.

            - Nhà trường có 03 sinh viên tham dự kỳ thi tay nghề khối ASEAN, trong đó 01 sinh viên đạt Huy chương vàng ASEAN nghề Công nghệ ô tô, 01 học sinh đạt huy chương đồng nghề sửa chữa ô tô khối các nước XHCN; trên 40 lượt học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi nghề cấp Toàn quốc, cấp Bộ và cấp Tỉnh.

          - Gần 100% học sinh sinh viên có việc làm ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập bình quân từ 6 - 8 triệu đồng/tháng.

          - Hiện đang thụ hưởng các dự án ODA của chính phủ Pháp, Úc. Đầu tư các lớp chất lượng cao các nghề: Điện tử công nghiệp, Công nghệ Ô tô, Quản trị mạng máy tính, Hàn, Cắt gọt kim loại, Điện Công nghiệp.

6. QUAN HỆ VỚI DOANH NGHIỆP - HỢP TÁC QUỐC TẾ    

          - Nhà trường có mối liên hệ tốt với trên 100 Doanh nghiệp trong vùng kinh tế trọng điểm Bắc bộ. Điển hình như: Công ty TOYOTA, HONDA, PRIME GROUP, VPIC1, NISSIN,… để gửi học sinh, sinh viên thực tập và tiếp nhận học sinh, sinh viên vào làm việc sau khi tốt nghiệp.

          - Nhà trường có mối quan hệ mật thiết với trường Đại học CHODANG - Hàn Quốc để gửi cán bộ, giáo viên và học sinh sinh viên học tập nâng cao trình độ hàng năm.

 

Thông tin ngành nghề tuyển sinh

Vuốt ngang để xem thông tin
Mã ngành, nghề đào tạo Tên ngành, nghề đào tạo Chỉ tiêu tuyển sinh Hình thức tuyển sinh Thời gian tuyển sinh
Cao đẳng Trung cấp Sơ cấp
5520121 Cắt gọt kim loại 60 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
6520121 Cắt gọt kim loại 30 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
Cắt gọt kim loại 30 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
50510203 Công nghệ Hàn 20 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
5510217 Công nghệ hàn 30 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
50510222 Công nghệ Ôtô 80 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
40510222 Công nghệ Ôtô 120 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
Công nghệ ô tô 20 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
50480211 Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) 20 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
50480101 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính 20 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
40480101 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính 100 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
50480206 Quản trị mạng máy tính 20 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
40480206 Quản trị mạng máy tính 20 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
50480201 Tin học văn phòng 20 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
40480201 Tin học văn phòng 30 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
50520405 Điện công nghiệp 80 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
40520405 Điện công nghiệp 120 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
Điện công nghiệp 30 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
40510301 Điện dân dụng 30 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
Điện dân dụng 30 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
5520201 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp 30 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
50510345 Điện tử công nghiệp 60 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
40510345 Điện tử công nghiệp 160 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
40510344 Điện tử dân dụng 20 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
50510339 Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí 30 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
40510339 Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí 60 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 30 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
40510211 Kỹ thuật máy nông nghiệp 30 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
Kỹ thuật máy nông nghiệp 30 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
5520183 Vận hành máy thi công nền 30 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
vận hành máy thi công nền 30 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
50340301 Kế toán doanh nghiệp 20 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
40340301 Kế toán doanh nghiệp 20 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
Xếp dỡ cơ giới tổng hợp 50 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
Lái xe ô tô các hạng B1,B2,C và nâng hạng D,E 2200 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017
Sư phạm dạy nghề 300 Xét tuyển 01/01/2017-31/12/2017