Thông tin tuyển sinh

Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum

Thông tin chung về trường

02603.864.929
02603.864.929
Uỷ ban Nhân dân tỉnh Kon Tum
Tổ 3, Phường Ngô Mây, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum

        Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum được thành lập trên cơ sở sáp nhập Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum, Trường Cao đẳng sư phạm Kon Tum, Trường Trung cấp Y tế Kon Tum, Trường Trung cấp nghề Kon Tum tại Quyết định số 1671/QĐ-LĐTBXH, ngày 24 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Nhà trường hoạt động theo quy chế tổ chức và hoạt động ban hành tại quyết định số 1452/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, chính thức hoạt động từ ngày 01 tháng 01 năm 2018; Nhà trường là cơ sở Giáo dục công lập có chức năng đào tạo đa cấp, đa ngành, đa hệ; nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ, hợp tác quốc tế và tổ chức các hoạt động sản xuất, dịch vụ phục vụ doanh nghiệp, địa phương, cộng đồng. Cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản, thiết thực và hình thành kỹ năng nghề nghiệp thành thạo để tạo lập nên giá trị cho bản thân, làm giàu cho gia đình và góp phần đắc lực vào sự nghiệp phát triển của địa phương và đất nước. Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum định hướng chiến lược là lấy người học làm trung tâm; có sứ mệnh cung cấp trải nghiệm học tập, ứng dụng xuất sắc cho một thế giới đang thay đổi.

Thông tin ngành nghề tuyển sinh

Vuốt ngang để xem thông tin
Mã ngành, nghề đào tạo Tên ngành, nghề đào tạo Chỉ tiêu tuyển sinh Hình thức tuyển sinh Thời gian tuyển sinh
Cao đẳng Trung cấp Sơ cấp
51140201 Giáo dục Mầm non 50 Xét tuyển Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
51140202 Giáo dục Tiểu học 20 Xét tuyển Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
51140231 Sư phạm Tiếng Anh 20 Xét tuyển Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
51140210 Sư phạm Tin học 20 Xét tuyển Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
51140201.1 Giáo dục Mầm non (hệ VLVH) 30 Xét tuyển Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
6340301 Kế toán 50 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
6340404 Quản trị kinh doanh 50 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
6320202 Hệ thống thông tin quản lý 50 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5340202 Tài chính - Ngân hàng 50 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5340302 Kế toán doanh nghiệp 50 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5340307 Kế toán hành chính sự nghiệp 50 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
6850102 Quản lý đất đai 50 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5850102 Quản lý đất đai 50 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
6620202 Lâm sinh 40 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5620202 Lâm sinh 40 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5620207 Quản lý tài nguyên rừng 40 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
6620109 Khoa học cây trồng 40 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5620110 Trồng trọt 40 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5620114 Trồng cây công nghiệp 40 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5620116 Bảo vệ thực vật 40 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
6620119 Chăn nuôi 40 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5620120 Chăn nuôi - Thú y 40 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5380101 Pháp luật 60 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
6380201 Dịch vụ pháp lý 30 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
6220217 Tiếng Anh du lịch 60 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
6480205 Tin học ứng dụng 30 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5480202 Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) 30 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
6210402 Thiết kế đồ họa 30 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5210402 Thiết kế đồ họa 30 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
6480209 Quản trị mạng máy tính 30 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
54480209 Quản trị mạng máy tính 30 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
6480102 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính 30 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5480102 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính 30 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
6760101 Công tác xã hội 70 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
6340403 Quản trị văn phòng 40 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5320301 Văn thư hành chính 40 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5320305 Hành chính văn phòng 40 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5720301 Điều dưỡng 40 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5720101 Y sỹ 40 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5720201 Dược 40 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5720303 Hộ sinh 40 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
Nhân viên Y tế thôn bản 100 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
6510216 Công nghệ ô tô 30 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5510216 Công nghệ ô tô 50 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 30 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 30 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
6520104 Chế tạo thiết bị cơ khí 30 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5520183 Vận hành máy thi công nền 25 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
6510216 Công nghệ ô tô 70 Xét tuyển 05/02/2020 - 30/09/2020
5520251 Vận hành điện trong nhà máy thủy điện 60 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5580202 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 40 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5520121 Cắt gọt kim loại 10 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5520123 Hàn 30 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
Hàn điện 50 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
5540205 May thời trang 60 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
May dân dụng 150 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
6580201 Kỹ thuật xây dựng 25 Xét tuyển 05/02/2020 - 31/122020
Kỹ thuật chế biến món ăn 120 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
lái xe ô tô hạng B2 250 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019
lái xe ô tô hạng C 70 Xét tuyển 01/01/2019-31/12/2019